chèn ép

Học thuật
Thân thiện
chèn ép

Một cây non bị những cây lớn hơn chèn ép trong khu rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấn át, kìm hãm không cho phát triển: Hành động dùng sức mạnh, ưu thế hoặc thủ đoạn để áp đảo, ngăn cản hoặc hạn chế sự phát triển, tiến bộ của một cá nhân, tổ chức hoặc sự việc nào đó.
    • Gây khó khăn, cản trở: Tạo ra những trở ngại, áp lực khiến đối tượng bị ảnh hưởng không thể hoạt động tự do hoặc đạt được mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty nhỏ thường bị các tập đoàn lớn chèn ép về thị phần.
    • Anh ấy cảm thấy bị chèn ép trong công việc nên đã xin nghỉ việc.
    • Không nên chèn ép đồng nghiệp để thăng tiến.
    • Một số doanh nghiệp bị chèn ép bởi các thủ tục hành chính phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị chèn ép": Trạng thái bị áp đảo, đè nén, thường dùng để diễn tả vị thế yếu hơn.
    • Nhân viên mới thường dễ bị chèn ép nếu không biết cách tự bảo vệ mình.
  • "hành động chèn ép": Chỉ một hành vi cụ thể nhằm gây khó khăn, lấn át.
    • Mọi hành động chèn ép cạnh tranh không lành mạnh đều bị pháp luật nghiêm cấm.
Biến thể từ gần giống
  • Chèn lấn (động từ): Nhấn mạnh hành vi lấn át, giành lấy phần của người khác một cách thô bạo.
    • Tình trạng chèn lấn hàng rào kinh doanh vẫn còn diễn ra.
  • Ức chế (động từ): Áp đặt, kiềm chế, không cho bộc lộ hoặc phát triển (thường dùng trong tâm lý hoặc cảm xúc).
    • Anh ta ức chế cảm xúc của mình suốt một thời gian dài.
Từ đồng nghĩa
  • Đàn áp: Dùng lực hoặc quyền lực để trấn áp, khống chế (thường mạnh hơn mang tính chính trị, xã hội).
  • Áp chế: Dùng sức mạnh để chế ngự, bắt phải phục tùng.
  • Kìm hãm: Ngăn cản, giữ lại không cho phát triển hoặc tiến lên.
Từ trái nghĩa
  • Nâng đỡ: Giúp đỡ, hỗ trợ để phát triển.
  • Khuyến khích: Động viên, tạo điều kiện để phát triển.
  • Tạo điều kiện: Giúp cho cơ hội, môi trường thuận lợi để hoạt động.
Các cụm từ liên quan
  • Chèn ép cạnh tranh: Hành vi dùng các biện pháp không lành mạnh để loại bỏ đối thủ trong kinh doanh.
    • Luật pháp những quy định rõ ràng để xử lý hành vi chèn ép cạnh tranh.
  • Bị chèn ép về mọi mặt: Bị áp lực, khó khăn từ nhiều phía, trên nhiều lĩnh vực.
    • Doanh nghiệp tư nhân trước đây thường bị chèn ép về mọi mặt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • lớn nuốt : Thành ngữ này phản ánh thực tế kẻ mạnh thường lấn át, chèn ép kẻ yếu, tương tự như một khía cạnh của "chèn ép".
    • Trong thương trường đôi khi không tránh khỏi cảnh lớn nuốt .
chèn ép

Một cây non bị những cây lớn hơn chèn ép trong khu rừng.

  1. đgt. Lấn át, kìm hãm không cho phát triển: bị nhiều thế lực chèn ép không thể chèn ép nhau mãi được.